Tới nội dung chính

九月

九月
Jiǔyuè
cửu nguyệt

tháng Chín; tháng 9

2 nghĩa#12725
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tháng Chín; tháng 9

    中一年中的第九个月份yī nián zhōng de dì jiǔ ge yuèfèn

    • 。

      Tháng Chín là mùa tựu trường.

  2. 貳名danh từ

    tháng Chín (âm lịch)

    中农历的第九个月nónglì de dì jiǔ ge yuè

九
jiǔ
cửu
BỘ THỦ⼄
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu