九月
九月
cửu nguyệt
tháng Chín; tháng 9
2 nghĩa#12725
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Chín; tháng 9
中一年中的第九个月份yī nián zhōng de dì jiǔ ge yuèfèn
- 。
Tháng Chín là mùa tựu trường.
- 貳名danh từ
tháng Chín (âm lịch)
中农历的第九个月nónglì de dì jiǔ ge yuè
Đang tải…
九月
Phồn thể九
cửu nguyệt
tháng Chín; tháng 9
2 nghĩa#12725
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Chín; tháng 9
中一年中的第九个月份yī nián zhōng de dì jiǔ ge yuèfèn
- 。
Tháng Chín là mùa tựu trường.
- 貳名danh từ
tháng Chín (âm lịch)
中农历的第九个月nónglì de dì jiǔ ge yuè
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]