- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
tháng Chín; tháng 9
tháng Chín; tháng 9
中一年中的第九个月份yī nián zhōng de dì jiǔ ge yuèfèn
Tháng Chín là mùa tựu trường.
tháng Chín (âm lịch)
中农历的第九个月nónglì de dì jiǔ ge yuè
tháng Chín; tháng 9
tháng Chín; tháng 9
中一年中的第九个月份yī nián zhōng de dì jiǔ ge yuèfèn
Tháng Chín là mùa tựu trường.
tháng Chín (âm lịch)
中农历的第九个月nónglì de dì jiǔ ge yuè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.