乙二醇

乙二醇
èrchún
ất nhị thuần

êtylen glycol; glycol

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    êtylen glycol; glycol

    • Ethylene glycol là một hợp chất hữu cơ quan trọng.

  2. danh từ

    etylen glycol, C2H4(OH)2 (chất chống đông)

    • Ethylene glycol là một nguyên liệu hóa học quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.