乘鹤

乘鹤
chéng
thừa hạc

cưỡi hạc (ý nói qua đời) (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi hạc (ý nói qua đời) (văn)

    • Anh ấy cưỡi hạc bay đi.

  2. động từ

    qua đời; từ trần

    • Ông ấy đã qua đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.