乘除

乘除
chéngchú
thừa trừ

phép nhân và phép chia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phép nhân và phép chia

    • Bạn biết nhân chia không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.