Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
/
乘幂
乘幂
thừa mịch
lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)
- 。
Lũy thừa là một phép toán học.
- 貳名danh từ
lũy thừa; phép lũy thừa
- 。
Lũy thừa là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乘幂
Phồn thể乘冪
thừa mịch
lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)
- 。
Lũy thừa là một phép toán học.
- 貳名danh từ
lũy thừa; phép lũy thừa
- 。
Lũy thừa là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]