Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
乐道
乐道
lạc đạo
thích nói về; vui mà bàn luận về
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thích nói về; vui mà bàn luận về
- 。
Anh ấy thích nói về thành công của mình.
- 貳动động từ
vui với đạo lý; vui theo lẽ phải
- 。
Anh ấy tìm thấy niềm vui trong công việc của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
乐道
Phồn thể樂道
lạc đạo
thích nói về; vui mà bàn luận về
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thích nói về; vui mà bàn luận về
- 。
Anh ấy thích nói về thành công của mình.
- 貳动động từ
vui với đạo lý; vui theo lẽ phải
- 。
Anh ấy tìm thấy niềm vui trong công việc của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]