乐透

乐透
tòu
lạc thấu

xổ số; lô-tô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xổ số; lô-tô

    • Anh ấy đã mua một tờ vé số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.