乐经

乐经
Yuèjīng
nhạc kinh

Nhạc Kinh (một trong Lục Kinh, được cho là đã thất truyền sau khi Tần Thủy Hoàng đốt sách năm 212 TCN; có thuyết cho rằng chính là Thi Kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhạc Kinh (một trong Lục Kinh, được cho là đã thất truyền sau khi Tần Thủy Hoàng đốt sách năm 212 TCN; có thuyết cho rằng chính là Thi Kinh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.