乐理

乐理
yuè
nhạc lý

nhạc lý; lý thuyết âm nhạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc lý; lý thuyết âm nhạc

    • Anh ấy đang học nhạc lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.