乐捐

乐捐
juān
lạc quyên

quyên góp; tài trợ; ủng hộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp; tài trợ; ủng hộ

    • Xin mọi người hãy quyên góp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.