乐天

乐天
tiān
lạc thiên

vui tính; lạc quan; không lo lắng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui tính; lạc quan; không lo lắng

    • Anh ấy là một người lạc quan.

  2. tính từ

    vui vẻ lạc quan; hồn nhiên không lo lắng

    • Anh ấy là một người lạc quan.

  3. tính từ

    lạc quan; yêu đời

  4. danh từ

    lạc quan, yêu đời; Lotte (tập đoàn Hàn Quốc)

    • Lotte là một tập đoàn lớn của Hàn Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.