乐坛

乐坛
yuètán
nhạc đàn

làng nhạc; giới âm nhạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làng nhạc; giới âm nhạc

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới âm nhạc.

  2. danh từ

    làng nhạc; giới âm nhạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.