乌黑色

乌黑色
hēi
ô hắc sắc

màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

    • Tóc của cô ấy màu đen tuyền.

  2. tính từ

    màu đen bóng; màu đen như mực

    • Tóc của cô ấy màu đen nhánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.