乌鸟私情

乌鸟私情
niǎoqíng
ô điểu tư tình

tình hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ (như quạ nuôi mẹ già) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ (như quạ nuôi mẹ già) [thành ngữ]

  2. danh từ

    tình hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ (như quạ biết nuôi mẹ già) [thành ngữ]

    • Lòng hiếu thảo, nguyện xin được phụng dưỡng đến già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.