义警

义警
jǐng
nghĩa cảnh

cảnh sát tình nguyện; dân phòng tự phát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát tình nguyện; dân phòng tự phát

    • Anh ấy là một người cảnh vệ.

  2. danh từ

    cảnh sát tình nguyện; dân phòng tự nguyện

    • Anh ấy là một cảnh sát tình nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.