/
义警
义警
nghĩa cảnh
cảnh sát tình nguyện; dân phòng tự phát
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sát tình nguyện; dân phòng tự phát
- 。
Anh ấy là một người cảnh vệ.
- 貳名danh từ
cảnh sát tình nguyện; dân phòng tự nguyện
- 。
Anh ấy là một cảnh sát tình nguyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
义警
Phồn thể義警
nghĩa cảnh
cảnh sát tình nguyện; dân phòng tự phát
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sát tình nguyện; dân phòng tự phát
- 。
Anh ấy là một người cảnh vệ.
- 貳名danh từ
cảnh sát tình nguyện; dân phòng tự nguyện
- 。
Anh ấy là một cảnh sát tình nguyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]