义肢

义肢
zhī
nghĩa chi

chi giả; tay chân giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi giả; tay chân giả

    • Anh ấy cần một chi giả.

  2. danh từ

    chân tay giả; chi giả

    • Anh ấy cần một bộ phận giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.