义理

义理
nghĩa lý

nghĩa lý; giáo lý; đạo lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa lý; giáo lý; đạo lý

    • Anh ấy nghiên cứu giáo lý Phật giáo.

  2. danh từ

    nghĩa lý; lý lẽ; lập luận (trong bài văn hay bài phát biểu)

    • Lập luận của anh ấy rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.