义气
nghĩa khí; tình nghĩa; lòng trung nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghĩa khí; tình nghĩa; lòng trung nghĩa
中朋友之间的忠诚和信任péngyou zhījiān de zhōngchéng hé xìnrèn
- 。
Anh ấy rất có nghĩa khí.
- 貳名danh từ
nghĩa khí; tình nghĩa anh em
中朋友之间的忠诚和友谊;为朋友两肋插刀的精神péngyou zhījiān de zhōngchéng hé yǒuyì;wèi péngyou liǎng lèi chāidào de jīngshén
- 參名danh từ
nghĩa khí; tình nghĩa (giữa bạn bè, anh em)
中朋友之间的真诚感情和相互帮助的精神péng you zhī jiān de zhēnchéng gǎnqíng hé xiāng hù bāngzhù de jīngshén
nghĩa khí; tình nghĩa; lòng trung nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghĩa khí; tình nghĩa; lòng trung nghĩa
中朋友之间的忠诚和信任péngyou zhījiān de zhōngchéng hé xìnrèn
- 。
Anh ấy rất có nghĩa khí.
- 貳名danh từ
nghĩa khí; tình nghĩa anh em
中朋友之间的忠诚和友谊;为朋友两肋插刀的精神péngyou zhījiān de zhōngchéng hé yǒuyì;wèi péngyou liǎng lèi chāidào de jīngshén
- 參名danh từ
nghĩa khí; tình nghĩa (giữa bạn bè, anh em)
中朋友之间的真诚感情和相互帮助的精神péng you zhī jiān de zhēnchéng gǎnqíng hé xiāng hù bāngzhù de jīngshén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]