义气

义气
nghĩa khí

nghĩa khí; tình nghĩa; lòng trung nghĩa

3 nghĩa#14948
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa khí; tình nghĩa; lòng trung nghĩa

    朋友之间的忠诚和信任péngyou zhījiān de zhōngchéng hé xìnrèn

    • Anh ấy rất có nghĩa khí.

  2. danh từ

    nghĩa khí; tình nghĩa anh em

    朋友之间的忠诚和友谊;为朋友两肋插刀的精神péngyou zhījiān de zhōngchéng hé yǒuyì;wèi péngyou liǎng lèi chāidào de jīngshén

  3. danh từ

    nghĩa khí; tình nghĩa (giữa bạn bè, anh em)

    朋友之间的真诚感情和相互帮助的精神péng you zhī jiān de zhēnchéng gǎnqíng hé xiāng hù bāngzhù de jīngshén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.