Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
义安
义安
nghĩa an
Khu Nghĩa An, thuộc thành phố Đồng Lăng, An Huy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Nghĩa An, thuộc thành phố Đồng Lăng, An Huy(kế thừa)
- 。
Nghĩa An khu là một quận của thành phố Đồng Lăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ义安
Phồn thể義安
nghĩa an
Khu Nghĩa An, thuộc thành phố Đồng Lăng, An Huy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Nghĩa An, thuộc thành phố Đồng Lăng, An Huy(kế thừa)
- 。
Nghĩa An khu là một quận của thành phố Đồng Lăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]