- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
lâu không gặp; lâu ngày mới gặp lại
lâu không gặp; lâu ngày mới gặp lại
Lâu rồi không gặp, bạn của tôi!
lâu không gặp; lâu rồi mới lại (gặp/làm gì đó)
Chúng ta đã lâu không gặp.
lâu không gặp; lâu ngày mới gặp lại
lâu không gặp; lâu ngày mới gặp lại
Lâu rồi không gặp, bạn của tôi!
lâu không gặp; lâu rồi mới lại (gặp/làm gì đó)
Chúng ta đã lâu không gặp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.