久违

久违
jiǔwéi
cửu vi

lâu không gặp; lâu ngày mới gặp lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29886
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lâu không gặp; lâu ngày mới gặp lại

    • Lâu rồi không gặp, bạn của tôi!

  2. tính từ

    lâu không gặp; lâu rồi mới lại (gặp/làm gì đó)

    • Chúng ta đã lâu không gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.