久经

久经
jiǔjīng
cửu kinh

đã trải qua lâu năm; dày dạn kinh nghiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đã trải qua lâu năm; dày dạn kinh nghiệm

    • Anh ấy đã trải qua nhiều trận chiến.

  2. động từ

    đã trải qua nhiều lần; từng trải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.