久病

久病
jiǔbìng
cửu bệnh

bệnh lâu ngày; bệnh mãn tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh lâu ngày; bệnh mãn tính

    • Anh ấy bệnh lâu thành thầy thuốc.

  2. danh từ

    bệnh mãn tính; bệnh lâu dài

    • Anh ấy có bệnh mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.