久留

久留
jiǔliú
cửu lưu

ở lại lâu; lưu lại lâu dài

1 nghĩa#21724
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ở lại lâu; lưu lại lâu dài

    • Tôi không thể ở lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.