久旷

久旷
jiǔkuàng
cửu khoáng

bỏ hoang lâu ngày; để trống lâu dài

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ hoang lâu ngày; để trống lâu dài

    • Mảnh đất này đã bị bỏ hoang lâu rồi.

  2. động từ

    lâu ngày bỏ bê; sao nhãng công việc lâu dài

  3. động từ

    lâu ngày không có đôi; ế lâu ngày

    • Anh ấy đã độc thân lâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.