Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举贤良对策
举贤良对策
cử hiền lương đối sách
Luận văn "Cử Hiền Lương Đối Sách" của Đổng Trọng Thư (134 TCN, nhà Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luận văn "Cử Hiền Lương Đối Sách" của Đổng Trọng Thư (134 TCN, nhà Hán)
- 。
Cử Hiền Lương Đối Sách là tác phẩm của Đổng Trọng Thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
举贤良对策
Phồn thể舉賢良對策
cử hiền lương đối sách
Luận văn "Cử Hiền Lương Đối Sách" của Đổng Trọng Thư (134 TCN, nhà Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Luận văn "Cử Hiền Lương Đối Sách" của Đổng Trọng Thư (134 TCN, nhà Hán)
- 。
Cử Hiền Lương Đối Sách là tác phẩm của Đổng Trọng Thư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.