举例来说

举例来说
láishuō
cử lệ lai thuyết

lấy ví dụ mà nói; chẳng hạn như

1 nghĩa#47584
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lấy ví dụ mà nói; chẳng hạn như

    • Ví dụ, anh ấy rất thích ăn món Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.