Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举一反三
举一反三
cử nhất phản tam
suy một ra ba; nêu một biết ba [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy một ra ba; nêu một biết ba [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất thông minh, có thể suy ra ba từ một.
- 貳动động từ
từ một suy ra ba; cử một biết ba [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất thông minh, có thể suy ra nhiều điều từ một trường hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举一反三
Phồn thể舉一反三
cử nhất phản tam
suy một ra ba; nêu một biết ba [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy một ra ba; nêu một biết ba [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất thông minh, có thể suy ra ba từ một.
- 貳动động từ
từ một suy ra ba; cử một biết ba [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất thông minh, có thể suy ra nhiều điều từ một trường hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.