主序带

主序带
zhǔdài
chủ tự đới

dải sao chính (thiên văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dải sao chính (thiên văn)

    • Mặt trời là một ngôi sao dãy chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.