为非作歹

为非作歹
wéifēizuòdǎi
vi phi tác tồi

làm điều phi pháp; gây tội ác [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm điều phi pháp; gây tội ác [thành ngữ]

    • Anh ta làm điều xấu, cuối cùng đã bị trừng phạt.

  2. động từ

    yêu quái; kẻ gian ác; (bóng) kẻ tai họa

    • Anh ta luôn làm điều ác.

  3. động từ

    làm điều phi pháp; gây tội ác [thành ngữ]

    • Anh ta thường xuyên làm điều xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.