为爱鼓掌

为爱鼓掌
wèiàizhǎng
vị ái cổ chưởng

(lóng) "vỗ tay vì tình yêu"; quan hệ tình dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) "vỗ tay vì tình yêu"; quan hệ tình dục

    • Họ đã làm tình rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.