为民除害

为民除害
wèimínchúhài
vị dân trừ hại

trừ hại cho dân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừ hại cho dân [thành ngữ]

    • Chúng ta nên trừ hại cho dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.