- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
trừ hại cho dân [thành ngữ]
trừ hại cho dân [thành ngữ]
Chúng ta nên trừ hại cho dân.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ hại cho dân [thành ngữ]
trừ hại cho dân [thành ngữ]
Chúng ta nên trừ hại cho dân.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.