为德不终

为德不终
wéizhōng
vi đức bất chung

không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn luôn bỏ dở giữa chừng.

  2. tính từ

    một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn thiếu kiên trì.

  3. tính từ

    một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền sức) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn luôn không kiên trì đến cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.