- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
giàu có mà bất nhân; giàu mà không có lòng nhân ái [thành ngữ]
giàu có mà bất nhân; giàu mà không có lòng nhân ái [thành ngữ]
Anh ta giàu có nhưng vô nhân đạo, không ai thích anh ta.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
giàu có mà bất nhân; giàu mà không có lòng nhân ái [thành ngữ]
giàu có mà bất nhân; giàu mà không có lòng nhân ái [thành ngữ]
Anh ta giàu có nhưng vô nhân đạo, không ai thích anh ta.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.