为仁不富

为仁不富
wéirén
vi nhân bất phú

người nhân đức không thể giàu có [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người nhân đức không thể giàu có [thành ngữ]

    • Người nhân từ không giàu, người giàu không nhân từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.