临场感

临场感
línchǎnggǎn
lâm trường cảm

cảm giác như đang có mặt thực sự; cảm giác hiện diện thực tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác như đang có mặt thực sự; cảm giác hiện diện thực tế

    • Trò chơi này có cảm giác rất chân thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.