串音

串音
chuànyīn
xuyến âm

nhiễu âm; xuyên âm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiễu âm; xuyên âm

    • Xuyến âm sẽ ảnh hưởng đến chất lượng cuộc gọi.

  2. động từ

    nghe lẫn âm; nhiễu âm (âm thanh bị trộn lẫn giữa các kênh)

    • Tôi đã nghe lén cuộc trò chuyện của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, vật tròn)HỘI Ý
  • cổn(đường thẳng xuyên qua)HỘI Ý

Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.