丰碑

丰碑
fēngbēi
phong bi

bia đá lớn; (bóng) tượng đài bất hủ; công trạng lưu danh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bia đá lớn; (bóng) tượng đài bất hủ; công trạng lưu danh

    • Tấm bia lớn này là để tưởng niệm các anh hùng.

  2. danh từ

    tượng đài; công trạng lớn lao (bóng)

    • Anh ấy đã dựng nên một tượng đài vĩ đại cho đất nước.

  3. danh từ

    tượng đài bất hủ; bia đá lớn; công trình bất diệt

    • Tượng đài này là để tưởng nhớ ông ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.