丰唇

丰唇
fēngchún
phong thần

bơm môi; làm dày môi (phẫu thuật thẩm mỹ hoặc tiêm filler)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bơm môi; làm dày môi (phẫu thuật thẩm mỹ hoặc tiêm filler)

    • Cô ấy muốn bơm môi.

  2. danh từ

    môi đầy; môi dày

    • Cô ấy muốn làm môi đầy đặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.