中辍

中辍
zhōngchuò
trung chuyết

bỏ dở giữa chừng; dang dở

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ dở giữa chừng; dang dở

    • Anh ấy đã bỏ dở việc học.

  2. bỏ dở giữa chừng; bỏ học giữa chừng

  3. gián đoạn; bỏ dở giữa chừng

  4. bỏ dở giữa chừng; gián đoạn (việc học hoặc công việc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.