中轴

中轴
zhōngzhóu
trung trục

trục; trục trung tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trục; trục trung tâm

    • Trục trung tâm Bắc Kinh là di sản thế giới.

  2. danh từ

    trục giữa (xe đạp); trục trung tâm

    • Trục giữa này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.