中西部

中西部
zhōng
trung tây bộ

vùng Trung Tây

1 nghĩa#23850
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng Trung Tây

    • Miền Trung Tây có rất nhiều trang trại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.