中西医

中西医
zhōng
trung tây y

y học cổ truyền và y học hiện đại; Trung y và Tây y

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. y học cổ truyền và y học hiện đại; Trung y và Tây y

  2. danh từ

    y học cổ truyền kết hợp tây y; bác sĩ được đào tạo cả đông y lẫn tây y

    • Anh ấy là một bác sĩ đông tây y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.