中美

中美
ZhōngMěi
trung mỹ

quan hệ Trung–Mỹ; Trung Mỹ (Trung Quốc và Hoa Kỳ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ Trung–Mỹ; Trung Mỹ (Trung Quốc và Hoa Kỳ)

    • Quan hệ Trung-Mỹ rất quan trọng.

  2. danh từ

    quan hệ Trung-Mỹ (Trung Quốc và Hoa Kỳ)

    • Trung Mỹ có rất nhiều quốc gia xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.