中欧

中欧
ZhōngŌu
trung âu

Trung Âu; quan hệ Trung-Âu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Trung Âu; quan hệ Trung-Âu

    • Quan hệ Trung Âu rất quan trọng.

  2. danh từ

    Trung Âu

    • Trung Âu có rất nhiều quốc gia xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.