Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中尉
中尉
trung uý
trung úy
3 nghĩa#2379
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung úy
中军队中的军官级别,级别比少尉高、比上尉低jūnduì zhōng de jūnguān jíbié, jíbié bǐ shàowèi gāo, bǐ shàngwèi dī
- 。
Anh ấy là một trung úy.
- 貳名danh từ
trung úy
中军队中低级军官的等级jūnduì zhōng dī jí jūn guān de děng jí
- 參名danh từ
trung úy (hải quân)
- 。
Anh ấy là một trung úy hải quân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ中尉
Phồn thể中
trung uý
trung úy
3 nghĩa#2379
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung úy
中军队中的军官级别,级别比少尉高、比上尉低jūnduì zhōng de jūnguān jíbié, jíbié bǐ shàowèi gāo, bǐ shàngwèi dī
- 。
Anh ấy là một trung úy.
- 貳名danh từ
trung úy
中军队中低级军官的等级jūnduì zhōng dī jí jūn guān de děng jí
- 參名danh từ
trung úy (hải quân)
- 。
Anh ấy là một trung úy hải quân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)