中尉

中尉
zhōngwèi
trung uý

trung úy

3 nghĩa#2379
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung úy

    军队中的军官级别,级别比少尉高、比上尉低jūnduì zhōng de jūnguān jíbié, jíbié bǐ shàowèi gāo, bǐ shàngwèi dī

    • Anh ấy là một trung úy.

  2. danh từ

    trung úy

    军队中低级军官的等级jūnduì zhōng dī jí jūn guān de děng jí

  3. danh từ

    trung úy (hải quân)

    • Anh ấy là một trung úy hải quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.