Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中厅
中厅
trung sảnh
phòng khách chính; sảnh giữa
2 nghĩaLượng từ 间
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng khách chính; sảnh giữa
- 。
Xin hãy đợi tôi ở sảnh.
- 貳名danh từ
phòng khách giữa nhà; sảnh trung tâm
- 。
Sảnh giữa là lối vào của ngôi nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
中厅
Phồn thể中廳
trung sảnh
phòng khách chính; sảnh giữa
2 nghĩaLượng từ 间
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng khách chính; sảnh giữa
- 。
Xin hãy đợi tôi ở sảnh.
- 貳名danh từ
phòng khách giữa nhà; sảnh trung tâm
- 。
Sảnh giữa là lối vào của ngôi nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)