中厅

中厅
zhōngtīng
trung sảnh

phòng khách chính; sảnh giữa

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng khách chính; sảnh giữa

    • Xin hãy đợi tôi ở sảnh.

  2. danh từ

    phòng khách giữa nhà; sảnh trung tâm

    • Sảnh giữa là lối vào của ngôi nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.