中华

中华
Zhōnghuá
trung hoa

Trung Hoa (thuật ngữ lịch sử và văn hóa chỉ Trung Quốc và nền văn minh Hoa Hạ)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#42402
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Trung Hoa (thuật ngữ lịch sử và văn hóa chỉ Trung Quốc và nền văn minh Hoa Hạ)

    • Văn hóa Trung Hoa có lịch sử lâu đời.

  2. danh từ

    dùng trong tên chính thức của Cộng hòa Trung Hoa, 中華民國|中华民国 (Zhong hua Min guo)

    • Dân tộc Trung Hoa là một dân tộc vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.