中兴

中兴
zhōngxīng
trung hưng

phục hưng; trung hưng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục hưng; trung hưng

    • Công ty ZTE là nhà sản xuất thiết bị viễn thông hàng đầu thế giới.

  2. động từ

    phục hưng; trung hưng

    • ZTE là một công ty của Trung Quốc.

  3. phục hưng; trung hưng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.