丧心病狂

丧心病狂
sàngxīnbìngkuáng
táng tâm bệnh cuồng

mất hết lương tâm, điên cuồng tàn bạo [thành ngữ]

1 nghĩa#37163
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mất hết lương tâm, điên cuồng tàn bạo [thành ngữ]

    • Anh ta đã giết những người vô tội một cách điên cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.