- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mất hết lương tâm, điên cuồng tàn bạo [thành ngữ]
mất hết lương tâm, điên cuồng tàn bạo [thành ngữ]
Anh ta đã giết những người vô tội một cách điên cuồng.
mất hết lương tâm, điên cuồng tàn bạo [thành ngữ]
mất hết lương tâm, điên cuồng tàn bạo [thành ngữ]
Anh ta đã giết những người vô tội một cách điên cuồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.