严饬

严饬
yánchì
nghiêm sức

không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    • Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  2. tính từ

    đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn

    • Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.