Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严饬
严饬
nghiêm sức
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
- 貳形tính từ
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严饬
Phồn thể嚴飭
nghiêm sức
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
- 貳形tính từ
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.